So sánh Thông số Kỹ thuật iPhone 18 Series

Đánh giá chi tiết cấu hình iPhone 18 · iPhone 18 Plus · iPhone 18 Pro · iPhone 18 Pro Max

Thông số dự kiến / Tin đồn

Thông số iPhone 18 iPhone 18 Plus iPhone 18 Pro iPhone 18 Pro Max
Thiết kế & Kích thước
Kích thước (mm) 147,6 × 71,5 × 7,8 160,9 × 77,8 × 7,8 149,6 × 71,5 × 8,3 163,0 × 77,6 × 8,3
Trọng lượng ~172 g ~203 g ~187 g ~228 g
Chất liệu khung Nhôm (Aluminum) Nhôm (Aluminum) Titan Grade 5 Titan Grade 5
Mặt trước Ceramic Shield thế hệ mới Ceramic Shield thế hệ mới Ceramic Shield thế hệ mới Ceramic Shield thế hệ mới
Mặt lưng Kính nhám Kính nhám Kính nhám Frosted Kính nhám Frosted
Màu sắc Đen, Trắng, Xanh dương, Hồng, Xanh lá Đen, Trắng, Xanh dương, Hồng, Xanh lá Titan Tự nhiên, Titan Trắng, Titan Đen, Titan Sa mạc Titan Tự nhiên, Titan Trắng, Titan Đen, Titan Sa mạc
Chống nước / bụi IP68 (6m / 30 phút) IP68 (6m / 30 phút) IP68 (6m / 30 phút) IP68 (6m / 30 phút)
Màn hình
Kích thước 6,1 inch 6,7 inch 6,3 inch 6,9 inch
Công nghệ Super Retina XDR OLED Super Retina XDR OLED Super Retina XDR LTPO OLED Super Retina XDR LTPO OLED
Độ phân giải 2.532 × 1.170 px (460 ppi) 2.778 × 1.284 px (458 ppi) 2.622 × 1.206 px (460 ppi) 2.868 × 1.320 px (460 ppi)
Tần số quét 60 Hz 60 Hz 1 – 120 Hz ProMotion 1 – 120 Hz ProMotion
Độ sáng tối đa 2.000 nits (HDR) 2.000 nits (HDR) 2.000 nits (HDR)
1 nit tối thiểu
2.000 nits (HDR)
1 nit tối thiểu
Always-On Display Không Không
Dynamic Island
Hiệu năng
Chip xử lý Apple A19 (3nm) Apple A19 (3nm) Apple A19 Pro (3nm) Apple A19 Pro (3nm)
GPU 5-lõi GPU 5-lõi GPU 6-lõi GPU 6-lõi GPU
Neural Engine 16-lõi Neural Engine 16-lõi Neural Engine 16-lõi Neural Engine 16-lõi Neural Engine
RAM 8 GB 8 GB 12 GB 12 GB
Bộ nhớ trong 128 GB / 256 GB / 512 GB 128 GB / 256 GB / 512 GB 256 GB / 512 GB / 1 TB 256 GB / 512 GB / 1 TB
Apple Intelligence Có (đầy đủ) Có (đầy đủ)
Camera sau
Số ống kính 2 ống kính 2 ống kính 3 ống kính 3 ống kính
Camera chính 48 MP, f/1.6
OIS thế hệ 2
48 MP, f/1.6
OIS thế hệ 2
48 MP, f/1.78
OIS thế hệ 2
48 MP, f/1.78
OIS thế hệ 2
Camera siêu rộng 12 MP, f/2.2
góc 120°
12 MP, f/2.2
góc 120°
48 MP, f/2.2
góc 120°, Macro
48 MP, f/2.2
góc 120°, Macro
Camera Tele Không Không 48 MP, f/2.8
5x optical zoom
48 MP, f/2.8
5x optical zoom
Zoom quang học 1x 1x 5x 5x
Zoom kỹ thuật số Đến 10x Đến 10x Đến 25x Đến 25x
LiDAR Scanner Không Không
Quay video 4K 60fps, Cinematic mode 4K 60fps, Cinematic mode 4K 120fps ProRes, Log video, Cinematic mode 4K 120fps ProRes, Log video, Cinematic mode
Video không gian
Camera trước (TrueDepth)
Độ phân giải 12 MP, f/1.9 12 MP, f/1.9 12 MP, f/1.9 12 MP, f/1.9
Autofocus
Quay video selfie 4K 60fps 4K 60fps 4K 60fps 4K 60fps
Pin & Sạc
Dung lượng pin ~3.800 mAh ~4.800 mAh ~4.100 mAh ~5.100 mAh
Thời lượng xem video ~22 giờ ~28 giờ ~25 giờ ~33 giờ
Sạc có dây 25W 25W 30W 30W
Sạc không dây MagSafe 15W 15W 25W 25W
Sạc Qi2 7,5W 7,5W 7,5W 7,5W
Sạc ngược không dây Không Không
Kết nối
Cổng sạc / dữ liệu USB-C (USB 2.0) USB-C (USB 2.0) USB-C (Thunderbolt 4 / USB 4)
Tốc độ đến 120 Gb/s
USB-C (Thunderbolt 4 / USB 4)
Tốc độ đến 120 Gb/s
5G Có (Sub-6GHz + mmWave) Có (Sub-6GHz + mmWave) Có (Sub-6GHz + mmWave) Có (Sub-6GHz + mmWave)
Wi-Fi Wi-Fi 7 (802.11be) Wi-Fi 7 (802.11be) Wi-Fi 7 (802.11be) Wi-Fi 7 (802.11be)
Bluetooth Bluetooth 5.4 Bluetooth 5.4 Bluetooth 5.4 Bluetooth 5.4
NFC
Ultra Wideband (U2 chip)
SIM Nano-SIM + eSIM (2 eSIM) Nano-SIM + eSIM (2 eSIM) Nano-SIM + eSIM (2 eSIM) Nano-SIM + eSIM (2 eSIM)
Satellite Emergency SOS
Bảo mật & Phần mềm
Xác thực sinh trắc học Face ID thế hệ 4 Face ID thế hệ 4 Face ID thế hệ 4 Face ID thế hệ 4
Secure Enclave
Hệ điều hành iOS 19 iOS 19 iOS 19 iOS 19
Thời gian hỗ trợ phần mềm ~5–7 năm ~5–7 năm ~5–7 năm ~5–7 năm
Giá bán dự kiến
Giá khởi điểm (USD) $799 $899 $1.099 $1.199
Giá khởi điểm (VND) ~20,5 triệu ~23 triệu ~28 triệu ~31 triệu
Chip A19 Pro – Hiệu năng AI vượt trội

Chip A19 Pro trên dòng Pro được sản xuất theo tiến trình 3nm thế hệ 2, tích hợp Neural Engine 16 lõi mạnh hơn 30% so với thế hệ trước. Kết hợp 12 GB RAM, máy xử lý toàn bộ tính năng Apple Intelligence cục bộ (on-device) mà không cần kết nối máy chủ.

Hệ thống Camera 48MP toàn diện (Pro)

Lần đầu tiên cả ba ống kính trên dòng Pro đều đạt 48 MP – camera chính, siêu rộng và Tele 5x – mang đến chất lượng hình ảnh đồng đều ở mọi tiêu cự. Bản thường nâng siêu rộng lên 12 MP với góc chụp 120°.

Sạc nhanh MagSafe 25W (Pro)

Dòng Pro Max lần đầu trang bị pin ~5.100 mAh cho thời gian dùng liên tục lên tới 33 giờ xem video. Sạc MagSafe thế hệ mới đạt 25W, đầy pin trong khoảng 75 phút – nhanh nhất từ trước đến nay trên iPhone.

Thunderbolt 4 / USB 4 trên Pro

Cổng USB-C trên dòng Pro hỗ trợ Thunderbolt 4 với tốc độ truyền dữ liệu lên tới 120 Gb/s – gấp nhiều lần USB 2.0 trên bản thường. Cho phép xuất tín hiệu ProRes Video trực tiếp ra màn hình ngoài 6K.

Điểm khác biệt chính: Standard vs Pro

Tiêu chí iPhone 18 / 18 Plus iPhone 18 Pro / Pro Max
ChipA19A19 Pro
RAM8 GB12 GB
Màn hình60 Hz OLED1–120 Hz ProMotion + AOD
Camera teleKhông48 MP 5x optical zoom
Siêu rộng12 MP48 MP + Macro
LiDARKhông
Cổng kết nốiUSB-C (USB 2.0)Thunderbolt 4 / USB 4
MagSafe15W25W
Sạc ngượcKhông
Khung máyNhômTitan Grade 5
Bộ nhớ trong tối đa512 GB1 TB
Video ProResKhông4K 120fps ProRes + Log

Tất cả thông số trên đây là dự đoán / tin đồn tổng hợp. Apple chưa chính thức công bố iPhone 18 Series. Cập nhật lần cuối: tháng 3 năm 2026.